noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số liệu thống kê sinh tử, chỉ số sinh tồn. A single important number derived from public health data or personal measurements. Ví dụ : "The vital statistic for the school's attendance this week was 95%, indicating a very high participation rate. " Chỉ số sinh tồn quan trọng cho số học sinh đi học của trường tuần này là 95%, cho thấy tỷ lệ tham gia rất cao. medicine statistics body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số liệu thống kê sinh tử. Statistics of births, marriages and deaths. Ví dụ : "The town's vital statistics showed a significant increase in births last year. " Số liệu thống kê sinh tử của thị trấn cho thấy số ca sinh tăng đáng kể vào năm ngoái. statistics family society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số đo ba vòng. The size of a woman's bust, waist and hips, normally measured in inches. Ví dụ : "The fashion magazine article focused on the vital statistics of the models. " Bài báo trên tạp chí thời trang tập trung vào số đo ba vòng của các người mẫu. body appearance statistics sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số liệu thống kê nhân khẩu học. A concise set of trivia on a subject, sometimes in table format. Ví dụ : "The teacher presented the vital statistics of each student's test scores: average, median, highest, and lowest. " Giáo viên trình bày tóm tắt các số liệu thống kê quan trọng về điểm thi của từng học sinh, bao gồm điểm trung bình, trung vị, điểm cao nhất và điểm thấp nhất. statistics number info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc