Hình nền cho vital statistics
BeDict Logo

vital statistics

/ˈvaɪtəl stəˈtɪstɪks/

Định nghĩa

noun

Số liệu thống kê sinh tử, chỉ số sinh tồn.

Ví dụ :

Chỉ số sinh tồn quan trọng cho số học sinh đi học của trường tuần này là 95%, cho thấy tỷ lệ tham gia rất cao.
noun

Số liệu thống kê nhân khẩu học.

Ví dụ :

Giáo viên trình bày tóm tắt các số liệu thống kê quan trọng về điểm thi của từng học sinh, bao gồm điểm trung bình, trung vị, điểm cao nhất và điểm thấp nhất.